ngạt hơi

Học thuật
Thân thiện
ngạt hơi

Một người đàn ông cảm thấy ngạt hơi trong căn phòng đông đúc.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Trạng thái thiếu hoặc không không khí để thở, dẫn đến cảm giác khó thở, tức ngực, có thể nguy hiểm đến tính mạng. Từ này mô tả cảm giác hoặc tình trạng khi một người không thể hít thở đủ oxy.
    • Gây ra cảm giác khó chịu, bách, tù túng như không đủ không khí. Nghĩa mở rộng, dùng để miêu tả không gian hoặc bầu không khí chật chội, ngột ngạt.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Căn phòng đóng kín cửa khiến mọi người cảm thấy ngạt hơi. (Căn phòng này thật ngột ngạt.)
    • Người bệnh lên cơn hen, mặt tái xanh ngạt hơi. (Anh ấy trông rất khó thở.)
    • Sau vụ cháy, nhiều nạn nhân tử vong do ngạt hơi khói. (Nguyên nhân chính ngạt khí.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng trong văn chương, miêu tả: Để diễn tả một bầu không khí căng thẳng, đè nén về tinh thần.
    • Bầu không khí chính trị ngạt hơi ấy khiến nhiều trí thức ra đi. (Bầu không khí ấy thật ngột ngạt đáng sợ.)
  • Kết hợp để nhấn mạnh: Thường đi kèm với các từ chỉ mức độ như "quá", "vô cùng", "thật sự".
    • Cảm giác tù túng, ngạt hơi đến phát điên lên được. (Tôi cảm thấy ngột ngạt đến cực điểm.)
Biến thể từ gần giống
  • Ngạt (động từ/tính từ): dạng rút gọn, cùng nghĩa với "ngạt hơi", thường dùng trong y học hoặc văn nói.
    • Chết ngạt khí độc. (Nạn nhân đã tử vong.)
  • Ngộp (tính từ/động từ): Từ đồng nghĩa, diễn tả cảm giác khó thở, thiếu không khí một cách thông tục hơn.
    • Ngồi trong phòng máy lạnh lâu tôi thấy ngộp quá. (Tôi cảm thấy rất .)
  • Ngột ngạt (tính từ): Nhấn mạnh tính chất khó chịu, bức bối của không khí hoặc hoàn cảnh, thường dùng với nghĩa bóng.
    • Thời tiết mùa thật ngột ngạt. (Thời tiết oi bức khó chịu.)
Từ đồng nghĩa
  • hơi: Cảm giác không thể thở được, thường dùng trong khẩu ngữ.
  • Tức thở: Cảm giác nặng ngực, hơi thở không thông.
  • Nghẹt thở: Nhấn mạnh trạng thái đường thở bị tắc nghẽn hoàn toàn hoặc một phần.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào được hình thành trực tiếp từ tính từ "ngạt hơi".)

Thành ngữ liên quan
  • Ngạt hơi chết: Cụm từ nhấn mạnh hậu quả nghiêm trọng nhất của tình trạng này.
    • Đám cháy lan nhanh, nguy cơ ngạt hơi chết rất cao. (Mối đe dọa tính mạng rất thật.)
  • Cảm giác ngạt hơi: Cụm từ thường dùng để diễn tả một trạng thái tâm lý bị dồn nén, áp lực.
    • Áp lực công việc khiến anh ấy cảm giác ngạt hơi. (Anh ấy cảm thấy quá tải bế tắc.)
ngạt hơi

Một người đàn ông cảm thấy ngạt hơi trong căn phòng đông đúc.

  1. Nh. Ngạt.